Bước tới nội dung

Nặng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:37, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-naŋʔ/ [cg1] có trọng lượng lớn hơn bình thường; (nghĩa chuyển) mức độ về trọng lượng hoặc cảm giác về trọng lượng; (nghĩa chuyển) có mức độ cao hơn bình thường
    nặng nề
    thân lừa ưa nặng
    kim loại nặng
    rượu nặng
    công việc nặng
Tập tin:WWE World HeavyWeight Champion Randy Orton.jpg
Võ sĩ hạng nặng

Từ cùng gốc

  1. ^