Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kia
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:43, ngày 10 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
其
(
kì
)
/ɡɨ/
[cg1]
ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại; người hay cái gì được nhắc tới; từ đặt ở cuối câu để thể hiện sự nghi ngờ hoặc nhấn mạnh
đằng
kia
cái
nhà
kia
thằng
kia
hôm
kia
một
ngày
kia
trước
kia
việc
này
việc
kia
lão
kia
đâu?
nói gì
kia
?
đẹp lắm
kia
Từ cùng gốc
^
kìa