Bước tới nội dung

Phần mềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:20, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) software [a] &nbsp các chương trình, câu lệnh được vận hành trên máy tính hoặc điện thoại
    thiết kế phần mềm
    cài đặt phần mềm
    phần mềm điện thoại
Tập tin:Quicken Premier 2005 box and disc.jpg
Đĩa cài đặt phần mềm

Chú thích

  1. ^ Phần mềmdịch sao phỏng từ softmềmwarevật.