Bước tới nội dung

Nguẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:31, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*was ~ *waas/ ("vẫy") [cg1] vẫy qua lại liên tục; (nghĩa chuyển) vùng vằng hoặc quay người nhanh khiến tay đung đưa qua lại
    ngoe nguẩy đuôi
    ngúng nguẩy đòi về
    nguẩy đầu bỏ đi

Từ cùng gốc

  1. ^