Bước tới nội dung

Quanh quẩn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. quanh + quẩn ở gần, không xa; loanh quanh, giấu giếm
    đi quanh quẩn trong nhà
    chơi quanh quẩn gần đấy
    quanh quẩn chỉ còn mấy người
    trình bày quanh quẩn
    nói quanh quẩn