Bước tới nội dung

Rốt đa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:15, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) rodage chạy rà, khởi động và vận hành máy móc một thời gian đầu sau khi mới mua để máy móc vận hành trơn tru hơn; (cũng) rô đa, rô đai, roda, rodai
    chạy rốt đa xe mới
    rốt đa bạo lực