Lam
- (Pháp) lame ("lưỡi dao") [cg1] lưỡi dao cạo râu, rất mỏng và sắc
- (Pháp) lame miếng kính hình chữ nhật dài, rất mỏng, dùng để chứa mẫu vật khi soi qua kính hiển vi
- lam kính
- lam trong mờ
- xem xe lam
Tập tin:Feather Safety Razor Blade (13892600933).jpg Lưỡi dao lam Tập tin:MicroscopeSlides.jpg Lam kính hiển vi