Bước tới nội dung

Mề đay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:03, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) médaille (cũ) huy chương, vật bằng kim loại đeo trước ngực để thưởng công
    chiếc mề đay
    trao mề đay
Tập tin:Chevalier-legion-dhonneur-empire-1804.jpg
Mề đay Bắc đẩu bội tinh của Pháp