Bước tới nội dung

Mìn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:04, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) mine thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
    bom mìn
    đặt mìn
    bãi mìn
    chôn mìn dọc đường
    đặt mìn phá núi
    cho nổ mìn để khai thác đá
Mìn chống tăng