Bước tới nội dung

Tài xế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:12, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (đại)(xa) /daai6 ce1/ người lái xe; thường được gọi tắt là tài hoặc bác tài
    tài xế tắc-xi
Tập tin:Xe tải giao hàng của J&T Express.jpg
Tài xế xe tải