Bước tới nội dung

Loắng nhoắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt) nhoắng nói nhiều và nhanh khiến người nghe không nghe rõ hoặc không hiểu được
    cãi nhau loắng nhoắng
    nghe giảng loắng nhoắng câu được câu mất