Dạy
- (Proto-Mon-Khmer) /*pt₁[i]ʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*C-dajʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật truyền lại tri thức hoặc kĩ năng cho người khác; (nghĩa chuyển) chỉ ra điều hay lẽ phải cho người khác; (nghĩa chuyển) nói với người bề dưới; (nghĩa chuyển) tập cho động vật làm trò; (cũng) (Bắc Bộ) dậy
