Bước tới nội dung

Áp xanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:17, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) absinthe đồ uống chưng cất từ một số loại thảo dược, trong đó chủ đạo là ngải đắng (Artemisia absinthium), có độ cồn cao trên 45 độ, màu xanh lục đặc trưng; loài cây có danh pháp Artemisia absinthium, được dùng để chưng cất rượu; (cũng) ấp xanh
    rượu áp xanh
    áp xanh ướp thịt
    áp xanh làm lạp xường
    cây áp xanh
  • Rượu áp xanh
  • Cây áp xanh