Bước tới nội dung

Bạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:13, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 簿(bộ) /*[b]ˤaʔ/ sổ ghi chép
    danh bạ: danh bộ
    thủ bạ (người giữ sổ sách): thủ bộ
Danh bạ điện thoại