Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giùm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 15:01, ngày 11 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*rum ~ *ruum ~ *ram/
("giúp")
[cg1]
(Trung Bộ, Nam Bộ)
hộ, giúp;
(cũng)
dùm
làm
giùm
ăn
giùm
mua
giùm
gói xôi
nói
giùm
mấy
câu
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*bɟum ~ *bɟuum ~ *bɟuəm ~ *bɟəm/
("tụ họp lại")
[cg2]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɟuːm/
[cg3]
(cũ)
dựng chỗ ở tạm bợ
giùm
một
lều
nhỏ
giùm
gian
nhà
ở
tạm
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ရီု
(
/rɜ̀m/
)
(
Ba Na
)
gŭm, tơgŭm
(
Hà Lăng
)
dơgŭm
(
M'Nông
)
tơ răm
(
Xơ Đăng
)
/gum/
(
Xơ Đăng
)
/tədruəm/
(
Cơ Tu
)
/ɟum ɗɑŋ/
(An Điềm)
(Lamet)
/prɔːm/
(Nkris)
(Lamet)
/pɣoːm/
(Lampang)
(Lawa)
/rəɨm/
^
(
Khmer
)
ជុំ
(
/cùm/
)
,
ភ្ជុំ
(
/phcùm/
)
(
Hà Lăng
)
yum
(
Cơ Ho Sre
)
pörjum
(Kui)
/chùm/
(Kui)
/chṳm/
(
Tà Ôi
)
/paɲɟoom/
(
Tà Ôi
)
/pacoom/
(Ngeq)
(
Tà Ôi
)
/coomʔ/
(Ong)
(T'in)
/jɔːm/
(Mal)
(Nyah Kur)
/pəchùm/
^
chòm
chụm
giụm
dụm
chùm