Bước tới nội dung

Khăn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (cân) /*krən/ tấm vải dài để quấn giữ ấm hoặc để lau
    khăn choàng
    khăn mặt
    quấn khăn
Khăn quàng cổ