1. (Proto-Vietic) /*k-ləːŋʔ/ [cg1](Việt trung đại) /tlứng/ khối hình bầu dục hoặc hình cầu do một số động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con
    trứng
    lấy trứng chọi đá
    trứng mà đòi khôn hơn vịt
Tập tin:Quail eggs (3644007419).jpg
Trứng cút

Từ cùng gốc

  1. ^