Bước tới nội dung

Sẫm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:05, ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (thâm) /*[l̥][ə]m-s/ đậm và tối màu; (cũng) thẫm, sậm
    vàng sẫm
    tím sẫm
    xanh sẫm
    màu sẫm
Tập tin:French marigold garden 2009 G1.jpg
Bông hoa màu đỏ sẫm