Bước tới nội dung

Oằn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (loan) /ʔˠuan/ ("cong, cúi, uốn lượn")[?][?] [cg1] cong xuống vì bị chịu lực nặng
    oằn mình chống đỡ
    oằn xuống sai quả
    đinh bị oằn
    mũi giáo oằn
    đến sắt cũng phải oằn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • quăn
      • quằn
      • quắn
      • quặn