Bước tới nội dung

Cát-két

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) casquette(/kas.kɛt/) mũ mềm, chóp bằng, đằng trước có lưỡi trai nhỏ
    cát két
    đội cát két xám
Mũ cát két khoảng đầu thế kỉ 20

Xem thêm