Bước tới nội dung

Bốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:44, ngày 9 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*poːk/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
    ăn bốc
    bốc một nắm gạo
    bốc thuốc
    bốc hàng lên xe
  2. (Anh) box kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
    cắt đầu bốc
  3. (Pháp) bock(/bɔk/)Error missing media source cốc đựng bia, dung tích khoảng ¼ lít; (nghĩa chuyển) cốc đựng chất lỏng có gắn vòi dài ở đáy để thụt rửa hậu môn
    uống mấy bốc bia
    bia bốc
  4. (Pháp) boxe(/bɔks/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-boxe.wav môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân
    đấm bốc

Từ cùng gốc

  1. ^