1. (Pháp) lame(/lam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-lame.wav ("lưỡi dao") [cg1] lưỡi dao cạo râu, rất mỏng và sắc
    dao lam
    lưỡi lam
  2. (Pháp) lame(/lam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-lame.wav miếng kính hình chữ nhật dài, rất mỏng, dùng để chứa mẫu vật khi soi qua kính hiển vi
    lam kính
    lam trong mờ
  3. xem xe lam

Từ cùng gốc

  1. ^ (Khmer) ឡាម(/laam/)

Xem thêm