Bước tới nội dung

Chết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:00, ngày 27 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kc(ə)t/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-ceːt/ [cg2] mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống; (nghĩa chuyển) mất khả năng hoạt động hoặc thay đổi
    chết đứng còn hơn sống quỳ
    xe chết máy
    đồng hồ chết lúc 8 giờ
    tiền giữ trong két tiền chết
Lá bài Cái Chết trong bộ bài tarot

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^