Bước tới nội dung

Phuy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fût(/fy/) thùng bằng nhựa hoặc kim loại, có hình trụ, phần thân có thể hơi phình ra to hơn nắp và đáy, dùng để đựng chất lỏng; (cũng) phi
    thùng phuy
    phuy dầu
    mua phuy đựng xăng
  • Thùng phuy chứa xăng
  • Phuy nhựa đựng hóa chất