Bước tới nội dung

Phích

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fiche(/fiʃ/) vật để cắm dây điện vào ổ
    rút phích điện
    phích cắm ba chấu
Phích cắm điện chuẩn châu Âu