Bước tới nội dung

Khoe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:48, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (khoa) /khwae/ cố ý thể hiện, phô bày cái hay, cái đẹp, cái tốt của mình ra để người khác biết
    khoe khoang
    khoe mẽ
    tốt khoe xấu che
    khoe tài
    khoe giàu
    khoe danh
    muôn hoa khoe sắc