Bước tới nội dung

Trã

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:50, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*glah/ [cg1] nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
    trã kho

    Nợ kéo lôi người ta còn trả
    Bậu lỡ thời như trã bánh canh

    trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn
Tập tin:Earthenware cooking pot.jpg
Đun trã

Từ cùng gốc

  1. ^