Bước tới nội dung

Bò bía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Triều Châu) (bạc)(bính) /boh8 bian2/ ("bánh mỏng") [a] &nbsp một loại bánh mỏng dẹt cuộn nhân ngọt hay mặn xuất phát từ Triều Châu
Bò bía ở Malaysia

Chú thích

  1. ^ Món ăn này rất phổ biến ở Hongkong và nhiều nước Đông Nam Á với tên gọi popiah hoặc lunpiah.