Ổ
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ʔuh [1]/ [cg1] chỗ lót bằng cỏ hoặc rơm để nằm hay đẻ; (nghĩa chuyển) chỗ làm tổ của một số động vật; (nghĩa chuyển) lứa động vật mới sinh của cùng một con mẹ; (nghĩa chuyển) nơi tập trung đông những người, những thứ có hại; (nghĩa chuyển) nơi tập trung lực lượng chiến đấu; (nghĩa chuyển) hố lõm xuống trên đường đi; (nghĩa chuyển) từ để đếm một số loại bánh có kích thước tương đối to; (nghĩa chuyển) vật có lỗ để cắm
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

