Bước tới nội dung

Bà ba

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mã Lai) Baba-Nyonya (cũ) người Hoa lai Mã Lai, con cháu của những người đàn ông (Baba) Trung Hoa với những người phụ nữ Mã Lai (Nyonya); (nghĩa chuyển) loại áo ngắn ngang hông, không có cổ, vải mỏng, tay dài và rộng, có một hàng khuy chạy dọc phía trước, thường chỉ có một màu
    người Bà Ba
    áo bà ba
  • Phụ nữ người Bà Ba
  • Áo bà ba