Bước tới nội dung

Vạch

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:22, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (hoạch) /*ɡʷreːɡ/ [a] &nbsp dùng dao cắt (rạch) ra; lên kế hoạch, vẽ ra
    vạch ra chiến lược
    vạch trần

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /va̍k/