Bước tới nội dung

Chùm nhum

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ជំនុំ(/cumnum/) tập trung, xúm lại một chỗ; (cũng) chòm nhom
    bọn trẻ chùm nhum từng đám dưới tán cây
    chùm nhum cản trở giao thông