Bước tới nội dung

Nguyền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (nguyện) mong ước, cầu xin, hứa, thề; (nghĩa chuyển) rủa, mong ước điều không tốt đến cho người khác
    thề nguyền
    cầu nguyền
    phỉ nguyền
    nặng nguyền non sông
    nguyền rủa
    lời nguyền
    bài hát bị nguyền