Bước tới nội dung

Nề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:06, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) () ("bôi, trát") trát vôi vữa lên rồi xoa cho nhẵn; (nghĩa chuyển) xây dựng nói chung
    nề vôi
    thợ nề
  2. (Hán) (nệ) ("chần chừ") ngại khó khăn, chần chừ không làm
    nề
    chẳng nề khó khăn
    không nề đường xa
    chớ nề u hiển mới chị em
Thợ nề