Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Nhát
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:35, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*klaac/
[cg1]
dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ;
(láy)
nhút nhát
;
(cũng)
nát
nhát
gan
nhút
nhát
nhát
như thỏ
đế
nhát
ma
không
được
nhát
em
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ខ្លាច
(
/khlaːc/
)
(
Môn
)
ကၠာတ်
(
/klat/
)
(
Stiêng
)
/klaːc/
(Biat)
(
Pa Kô
)
callaq
(
Bru
)
/klaaʔ/
(
Hà Lăng
)
klòt
(Lamet)
/láːt/
(Lampang)
(
Việt trung đại
)
mlát
một lần đưa tay để tác động vào vật khác;
(nghĩa chuyển)
miếng mỏng được cắt ra;
(nghĩa chuyển)
(cũ)
thời gian rất ngắn;
(cũng)
lát
chém
vài
nhát
dao
quét
mất
nhát
chổi
nhát
búa
inh
tai
chặt
một
nhát
vào
gáy
thái
mấy
nhát
gừng
cắt
miếng
bánh
thành
ba
nhát
đợi
một
nhát
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Nhát
Thêm đề tài