Bước tới nội dung

Thuộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:15, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (thục) đã quen, đã nhớ
    quen thuộc
    thuộc đường
    thông thuộc
    học thuộc lòng
    thuộc bảng cửu chương
    thuộc như cháo chảy
  2. (Hán) (thục) chế biến da động vật qua hóa chất để mềm, dẻo dai và bền chắc
    thuộc da
    da thuộc
Tập tin:Leather Man who tans in Morocco.jpg
Thợ thuộc da ở Ma-rốc