Bước tới nội dung

Đi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:33, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*diː [1] ~ tiː [1]/ [cg1] di chuyển bằng chân hoặc phương tiện
    đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Tập tin:Muybridge human male walking animated.gif
Động tác đi của con người

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.