Bước tới nội dung

Giang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:20, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-taːŋ [1]/ [cg1] [a] &nbsp các loài cây thuộc chi Maclurochloa, tông Tre, thân gỗ rỗng ruột, phân thành nhiều đốt, có thể bám vào các cây thân gỗ khác để leo lên cao, lá rộng bản và thon nhọn về đầu lá; (cũng) dang
    lạt giang
    giang
    chổi giang

Chú thích

  1. ^ Dựa trên hình thái của các từ đồng nguyên trong các ngôn ngữ khác, có lẽ từ gốc của giangdang nhưng đã bị siêu chỉnh để phân biệt với động từ dang.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.