Lươn

Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-laːɲ [1]/ [cg1] các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; (nghĩa chuyển) giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
    cháo lươn
    lươn điện
    ti hí mắt lươn
    màu da lươn
    lươn lẹo
    lươn khươn
Tập tin:Asian swamp eel (Monopterus albus) at a restaurant in Mindanao, Philippines 02.jpg
Lươn được đánh bắt

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.