Bước tới nội dung

Bồ nông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*duŋ [1]/ [cg1] [a] &nbsp(Proto-Vietic) /*p-ɗuŋ/[?][?] các loài chim thuộc chi Pelecanus, có mỏ dài và túi cổ họng lớn có thể giãn rộng ra khi bắt mồi
    Bồ nông cả mỏ khó kiếm ăn

    Chim chích mà ghẹo bồ nông
    Đến khi nó mổ lạy ông tôi chừa

    Cái cò, cái vạc, cái nông
    Ba con cùng béo vặt lông con nào?
Bồ nông trắng

Chú thích

  1. ^ Bồ là tiền tố thường thấy trước tên các loài chim (bồ các, bồ nông, bồ cắt, bồ chao,…).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF