Bú
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔbuuʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*buːʔ [2] ~ *puːʔ [2]/ [cg2] [a] ngậm vào núm vú để mút sữa
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bú bằng chữ

咘 [?]口 +布 /puH/.