Bước tới nội dung

Tát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:18, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sac [1] ~ *saac [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-saːc [2]/ (" [cg2]") dùng tay hoặc công cụ để hắt nước từ nơi này sang nơi khác
    tát ao
    tát gàu sòng
    nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu
    còn nước còn tát
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*d₁ai[t] [1]/ [cg3] đánh mạnh bằng lòng bàn tay lên má
    cái tát
    tát sưng
    ăn tát
    tát tai

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.