Bước tới nội dung

Xu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:18, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) sou(/suː/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-sou.wav tiền bằng kim loại mệnh giá nhỏ, thường có hình tròn; đơn vị tiền tệ có giá trị bằng 1/100 đồng
    đồng xu bạc
    hai xu một cọng hành