Bước tới nội dung

Trai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:42, ngày 23 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-laːl [1]/ [cg1] [a] &nbsp [b] &nbsp [c] &nbsp người trẻ tuổi thuộc giới tính nam
    thanh niên trai tráng
    đàn ông con trai
  2. xem lài
  3. xem dầu trai
Bé trai

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trai bằng chữ () hoặc () ⿰來巴(/p-lʌi/)[?][?] ((lai) + (ba)).
  2. ^ Tác phẩm An Nam tức sự (thế kỉ XIII) ghi âm của trai bằng chữ Hán ((tử))(đa) /*[t.l]ˤaj/.
  3. ^ Cuốn An Nam dịch ngữ (thế kỉ XVI) ghi âm của trai bằng chữ Hán (lai).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.