Bước tới nội dung

Vô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:56, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại) ꞗĕào [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; (cũng) dô, dzô
    đi ra đi vô
    vô lớp
    nhào vô
    vô đoàn
    vô hội
    nghe đúng nhịp thì vô
    vô được mấy vé
    vô mấy chén
    nhậu vô

Chú thích

  1. ^ Vô là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của vào.