Bước tới nội dung

Bê tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:35, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) béton(/be.tɔ̃/) đá nhân tạo, thường là hỗn hợp cát và xi măng
    bê tông cốt thép
Đổ bê tông