Bước tới nội dung

Bồ cào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (ba) /*[b]ˤra/ + cào dụng cụ có cán dài gắn vào một thanh ngang có nhiều lưỡi nhọn ngắn, dùng để san đất hoặc làm cỏ
    lược bồ cào
Bồ cào gỗ

Xem thêm