Bước tới nội dung

Cào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*koor [1]/ [cg1] dùng vật sắc nhọn kéo miết trên bề mặt; vật dụng bằng kim loại hoặc gỗ, có nhiều răng nhọn
    cào xước
    gai cào rách áo
    mèo cào
    bồ cào
    cào bằng
    cào cỏ thành đống
Tập tin:Lionesses Scratching Tree Cubs Luangwa Jul23 A7C 06340.jpg
Sư tử cào móng lên thân cây

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF