Bước tới nội dung

Bú

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:01, ngày 8 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔbuuʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*buːʔ [2] ~ *puːʔ [2]/ [cg2] [a] &nbsp ngậm vào núm vú để mút sữa
    bú tí mẹ
    bú bình
Tranh vẽ em bé bú mẹ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bú bằng chữ () 咘(bú)[?][?] 口(khẩu) + 布(bố) /puH/.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.