Bước tới nội dung

Chém

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:27, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trảm) /t͡ʃˠɛmX/ dùng vật sắc cắt đứt rời một cách nhanh và mạnh
    chém sắt như chém bùn
    chém gió
Tập tin:Guillotine Models, Bao Zheng Memorial Hall (9974273454).jpg
Máy chém đầu của Bao Chửng, theo thứ tự từ trên xuống: long đầu trảm, hổ đầu trảm, cẩu đầu trảm